/
趑趄
趑趄
tư thư
do dự, chần chừ; bước đi khó khăn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
do dự, chần chừ; bước đi khó khăn
- 。
Anh ấy tiến lên một cách khó khăn.
- 貳动động từ
do dự không tiến lên; chần chừ không dám bước tới
- 。
Anh ấy do dự không tiến lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
趑趄
Phồn thể趑
tư thư
do dự, chần chừ; bước đi khó khăn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
do dự, chần chừ; bước đi khó khăn
- 。
Anh ấy tiến lên một cách khó khăn.
- 貳动động từ
do dự không tiến lên; chần chừ không dám bước tới
- 。
Anh ấy do dự không tiến lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua