趋奉

趋奉
fèng
xu phụng

nịnh hót; xu nịnh; ton hót

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nịnh hót; xu nịnh; ton hót

    • Anh ta luôn xu nịnh sếp của mình.

  2. động từ

    nịnh hót; xu nịnh; bợ đỡ

    • Anh ta luôn xu nịnh sếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.