Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
/
越障
越障
việt chướng
vượt qua chướng ngại vật
2 nghĩa#45277
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt qua chướng ngại vật
- 。
Chúng ta phải vượt qua chướng ngại vật mới có thể thành công.
- 貳名danh từ
vượt chướng ngại vật; vượt rào
- 。
Các binh sĩ đang thực hiện huấn luyện vượt chướng ngại vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ越障
Phồn thể越
việt chướng
vượt qua chướng ngại vật
2 nghĩa#45277
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt qua chướng ngại vật
- 。
Chúng ta phải vượt qua chướng ngại vật mới có thể thành công.
- 貳名danh từ
vượt chướng ngại vật; vượt rào
- 。
Các binh sĩ đang thực hiện huấn luyện vượt chướng ngại vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua