越障

越障
yuèzhàng
việt chướng

vượt qua chướng ngại vật

2 nghĩa#45277
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt qua chướng ngại vật

    • Chúng ta phải vượt qua chướng ngại vật mới có thể thành công.

  2. danh từ

    vượt chướng ngại vật; vượt rào

    • Các binh sĩ đang thực hiện huấn luyện vượt chướng ngại vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.