越瓜

越瓜
yuèguā
việt qua

dưa gang; dưa leo (để ăn sống)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dưa gang; dưa leo (để ăn sống)

    • Dưa chuột là một loại rau phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.