超算

超算
chāosuàn
siêu toán

siêu máy tính; siêu tính toán (viết tắt của siêu cấp tính toán)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    siêu máy tính; siêu tính toán (viết tắt của siêu cấp tính toán)

    • Công nghệ siêu máy tính phát triển rất nhanh.

  2. danh từ

    máy tính siêu tốc; siêu máy tính

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.