趁热

趁热
chèn
sấn nhiệt

tranh thủ khi còn nóng; ăn/uống khi còn nóng

1 nghĩa#24948
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    tranh thủ khi còn nóng; ăn/uống khi còn nóng

    • Ăn khi còn nóng đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.