趁愿

趁愿
chènyuàn
sấn nguyện

hả dạ; toại nguyện (nhất là khi kẻ mình ghét gặp xui)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hả dạ; toại nguyện (nhất là khi kẻ mình ghét gặp xui)(kế thừa)

    • Anh ấy đã toại nguyện rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.