Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.
/
趁愿
趁愿
sấn nguyện
hả dạ; toại nguyện (nhất là khi kẻ mình ghét gặp xui)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hả dạ; toại nguyện (nhất là khi kẻ mình ghét gặp xui)(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã toại nguyện rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 原nguyên(nguồn gốc, bằng phẳng)HÌNH THANH
- 心tâm(trái tim, lòng)BỘ
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
趁愿
Phồn thể趁願
sấn nguyện
hả dạ; toại nguyện (nhất là khi kẻ mình ghét gặp xui)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hả dạ; toại nguyện (nhất là khi kẻ mình ghét gặp xui)(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã toại nguyện rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua