起降

起降
jiàng
khởi giáng

cất cánh và hạ cánh (của máy bay)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cất cánh và hạ cánh (của máy bay)

    • Máy bay có thể cất cánh và hạ cánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.