起皮

起皮
khởi bì

bong tróc da; (da) bị lột

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bong tróc da; (da) bị lột

    • Môi của tôi bị bong tróc rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.