赶超

赶超
gǎnchāo
cản siêu

vượt qua; vượt lên; siêu (vượt trội)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vượt qua; vượt lên; siêu (vượt trội)

    • Chúng ta phải vượt qua họ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.