/
赵翼
赵翼
triệu dực
Triệu Dực (1727–1814), nhà thơ và nhà sử học triều Thanh, một trong Ba đại thi nhân thời Càn Long
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Triệu Dực (1727–1814), nhà thơ và nhà sử học triều Thanh, một trong Ba đại thi nhân thời Càn Long
CÁCH VIẾT
Đang tải…
赵翼
Phồn thể趙翼
triệu dực
Triệu Dực (1727–1814), nhà thơ và nhà sử học triều Thanh, một trong Ba đại thi nhân thời Càn Long
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Triệu Dực (1727–1814), nhà thơ và nhà sử học triều Thanh, một trong Ba đại thi nhân thời Càn Long
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua