走步

走步
zǒu
tẩu bộ

đi bộ; đi lại

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi bộ; đi lại

    • Chúng ta cùng đi bộ đến trường.

  2. động từ

    bước đi; (thể thao) lỗi đi bộ (trong bóng rổ)

    • Anh ấy đi bộ rất nhanh.

  3. động từ

    bước đi; (bóng wán) lỗi đi bộ (walking violation)

  4. động từ

    đi bộ (có bóng); lỗi đi bộ (vi phạm trong bóng rổ)

    • Anh ấy đã đi bộ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.