Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走步
走步
tẩu bộ
đi bộ; đi lại
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi bộ; đi lại
- 。
Chúng ta cùng đi bộ đến trường.
- 貳动động từ
bước đi; (thể thao) lỗi đi bộ (trong bóng rổ)
- 。
Anh ấy đi bộ rất nhanh.
- 參动động từ
bước đi; (bóng wán) lỗi đi bộ (walking violation)
- 肆动động từ
đi bộ (có bóng); lỗi đi bộ (vi phạm trong bóng rổ)
- 。
Anh ấy đã đi bộ rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ走步
Phồn thể走
tẩu bộ
đi bộ; đi lại
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi bộ; đi lại
- 。
Chúng ta cùng đi bộ đến trường.
- 貳动động từ
bước đi; (thể thao) lỗi đi bộ (trong bóng rổ)
- 。
Anh ấy đi bộ rất nhanh.
- 參动động từ
bước đi; (bóng wán) lỗi đi bộ (walking violation)
- 肆动động từ
đi bộ (có bóng); lỗi đi bộ (vi phạm trong bóng rổ)
- 。
Anh ấy đã đi bộ rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua