走心

走心
zǒuxīn
tẩu tâm

tận tâm; chú tâm; đặt cả tâm huyết vào

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tận tâm; chú tâm; đặt cả tâm huyết vào

    • Bạn làm việc phải cẩn thận.

  2. động từ

    tận tâm; chú tâm; đặt cả tấm lòng vào

    • Anh ấy làm việc rất tận tâm.

  3. động từ

    xúc động; chạm đến trái tim (lóng mạng)

    • Bộ phim này rất cảm động.

  4. tính từ

    chạm đến lòng; tâm huyết; (khẩu) có tâm

    • Bộ phim này rất cảm động.

  5. động từ

    chân thành; tận tâm; đặt cả tâm huyết vào

    • Anh ấy rất tận tâm với công việc này.

  6. động từ

    tâm huyết; chân thành; (khẩu) để tâm; xúc động tận lòng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.