Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
走心
tận tâm; chú tâm; đặt cả tâm huyết vào
NGHĨA
- 壹动động từ
tận tâm; chú tâm; đặt cả tâm huyết vào
- 。
Bạn làm việc phải cẩn thận.
- 貳动động từ
tận tâm; chú tâm; đặt cả tấm lòng vào
- 。
Anh ấy làm việc rất tận tâm.
- 參动động từ
xúc động; chạm đến trái tim (lóng mạng)
- 。
Bộ phim này rất cảm động.
- 肆形tính từ
chạm đến lòng; tâm huyết; (khẩu) có tâm
- 。
Bộ phim này rất cảm động.
- 伍动động từ
chân thành; tận tâm; đặt cả tâm huyết vào
- 。
Anh ấy rất tận tâm với công việc này.
- 陸动động từ
tâm huyết; chân thành; (khẩu) để tâm; xúc động tận lòng
解字
GIẢI TỰtận tâm; chú tâm; đặt cả tâm huyết vào
NGHĨA
- 壹动động từ
tận tâm; chú tâm; đặt cả tâm huyết vào
- 。
Bạn làm việc phải cẩn thận.
- 貳动động từ
tận tâm; chú tâm; đặt cả tấm lòng vào
- 。
Anh ấy làm việc rất tận tâm.
- 參动động từ
xúc động; chạm đến trái tim (lóng mạng)
- 。
Bộ phim này rất cảm động.
- 肆形tính từ
chạm đến lòng; tâm huyết; (khẩu) có tâm
- 。
Bộ phim này rất cảm động.
- 伍动động từ
chân thành; tận tâm; đặt cả tâm huyết vào
- 。
Anh ấy rất tận tâm với công việc này.
- 陸动động từ
tâm huyết; chân thành; (khẩu) để tâm; xúc động tận lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua