Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
/
赫图阿拉
赫图阿拉
hách đồ a lạp
Hách Đồ A Lạp (kinh đô của Nỗ Nhĩ Cáp Xích, nơi diễn ra trận Tát Nhĩ Hử năm 1619)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hách Đồ A Lạp (kinh đô của Nỗ Nhĩ Cáp Xích, nơi diễn ra trận Tát Nhĩ Hử năm 1619)
- 。
Hách Đồ A Lạp là cố đô của Nỗ Nhĩ Cáp Xích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
赫图阿拉
Phồn thể赫圖阿拉
hách đồ a lạp
Hách Đồ A Lạp (kinh đô của Nỗ Nhĩ Cáp Xích, nơi diễn ra trận Tát Nhĩ Hử năm 1619)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hách Đồ A Lạp (kinh đô của Nỗ Nhĩ Cáp Xích, nơi diễn ra trận Tát Nhĩ Hử năm 1619)
- 。
Hách Đồ A Lạp là cố đô của Nỗ Nhĩ Cáp Xích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.