赤诚相待

赤诚相待
chìchéngxiāngdài
xích thành tương đãi

đối đãi với nhau bằng tấm lòng chân thành [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đối đãi với nhau bằng tấm lòng chân thành [thành ngữ]

    • Chúng ta nên đối xử chân thành với nhau.

  2. tính từ

    đối xử với nhau bằng lòng thành thật [thành ngữ]

    • Chúng ta nên đối xử chân thành với nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.