赤膊上阵

赤膊上阵
chìshàngzhèn
xích bác thượng trận

ra trận trần truồng; xông pha không cần che đậy; (bóng) tự mình ra mặt làm việc nguy hiểm [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra trận trần truồng; xông pha không cần che đậy; (bóng) tự mình ra mặt làm việc nguy hiểm [thành ngữ]

    • Anh ấy xông pha trận mạc, rất dũng cảm.

  2. động từ

    liều lĩnh xung trận trần trụi; (bóng) ra mặt trực tiếp không che đậy [thành ngữ]

    • Anh ấy dốc hết sức, làm việc chăm chỉ.

  3. động từ

    ra trận trần lưng; công khai ra mặt (không che giấu) [thành ngữ]

    • Anh ấy ra mặt, dũng cảm đối mặt với thử thách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.