赤胆忠心

赤胆忠心
chìdǎnzhōngxīn
xích đảm trung tâm

tấm lòng son sắt trung thành [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tấm lòng son sắt trung thành [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người trung thành hết lòng.

  2. tính từ

    tận trung báo quốc; một lòng trung thành [thành ngữ]

    • Anh ấy hết lòng phục vụ đất nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.