Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.
/
赢面
赢面
doanh diện
cơ hội chiến thắng; khả năng thắng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ hội chiến thắng; khả năng thắng
- 。
Chúng ta có cơ hội thắng rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
赢面
Phồn thể贏面
doanh diện
cơ hội chiến thắng; khả năng thắng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ hội chiến thắng; khả năng thắng
- 。
Chúng ta có cơ hội thắng rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.