Tới nội dung chính

赕

赕
dǎn
đàm
⾙bộ bối · 12 nét

nộp phạt để chuộc tội (phương ngữ cổ của các dân tộc thiểu số)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nộp phạt để chuộc tội (phương ngữ cổ của các dân tộc thiểu số)

  2. 貳名danh từ

    sông (tiếng dân tộc thiểu số phía Nam Trung Quốc)

  3. 參动động từ

    khoản tiền cúng dường (trong Phật giáo)

赕
dǎn
đàm
BỘ THỦ⾙
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu