Tới nội dung chính

赑

赑
bì
bí
⾙bộ bối · 12 nét

dùng trong từ "bí hí" (hình tượng rùa thần đội bia)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dùng trong từ "bí hí" (hình tượng rùa thần đội bia)

赑
bì
bí
BỘ THỦ⾙
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu