Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
/
负心
负心
phụ tâm
bội bạc; phụ lòng; vô ơn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bội bạc; phụ lòng; vô ơn
- 。
Anh ấy là một người bạc bẽo.
- 貳形tính từ
phụ bạc; vô tâm; bội nghĩa
- 。
Anh ấy là một người bạc tình.
- 參动động từ
phụ bạc; phụ tình; bội nghĩa
- 。
Anh ấy đã phụ bạc rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ负心
Phồn thể負心
phụ tâm
bội bạc; phụ lòng; vô ơn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bội bạc; phụ lòng; vô ơn
- 。
Anh ấy là một người bạc bẽo.
- 貳形tính từ
phụ bạc; vô tâm; bội nghĩa
- 。
Anh ấy là một người bạc tình.
- 參动động từ
phụ bạc; phụ tình; bội nghĩa
- 。
Anh ấy đã phụ bạc rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.