貔貅

貔貅
xiū
tỳ hưu

con tỳ hưu (linh thú hình đầu rồng mình sư tử, tượng trưng cho may mắn và trừ tà)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con tỳ hưu (linh thú hình đầu rồng mình sư tử, tượng trưng cho may mắn và trừ tà)

    • Tỳ hưu là một loài linh thú trong thần thoại cổ đại Trung Quốc.

  2. danh từ

    mãnh tướng; chiến binh dũng cảm; (bóng) tỳ hưu (linh vật hút tài lộc)

    • Tỳ hưu là một loại thần thú trong thần thoại cổ đại Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.