Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
貌美
貌美
mạo mỹ
nhan sắc đẹp; dung mạo xinh đẹp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhan sắc đẹp; dung mạo xinh đẹp
- 。
Cô ấy đẹp như hoa.
- 貳形tính từ
nhan sắc đẹp; xinh đẹp (thường dùng cho phụ nữ)
- 。
Cô ấy trông rất xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ貌美
Phồn thể貌
mạo mỹ
nhan sắc đẹp; dung mạo xinh đẹp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhan sắc đẹp; dung mạo xinh đẹp
- 。
Cô ấy đẹp như hoa.
- 貳形tính từ
nhan sắc đẹp; xinh đẹp (thường dùng cho phụ nữ)
- 。
Cô ấy trông rất xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猫māomèo
- 豹bàocon báo hoa (Panthera pardus)
- 貂diāochồn marten (chi Martes)
- 䝙chū(cổ) loài thú giống hổ
- 豸zhìsâu không chân; động vật không xương sống dạng sâu
- 豺cháichó sói đỏ; chó rừng (Cuon alpinus)
- 豻àntù; nhà tù
- 貅xiūxem 貔貅[pi2 xiu1], động vật thần thoại tổng hợp (ban đầu 貅 là con cái)
- 貆huáncon lửng (họ nhà chồn)
- 貉héchó gấu trúc; lửng chó (Nyctereutes procyonoides)
- 貊mòtên một bộ tộc man di cổ đại (người Mạch)
- 貌màodiện mạo; vẻ ngoài; hình dạng