豪壮

豪壮
háozhuàng
hào tráng

lộng lẫy; hoa lệ; rực rỡ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lộng lẫy; hoa lệ; rực rỡ

    • Bức tranh này rất hùng tráng.

  2. tính từ

    anh dũng; dũng cảm; anh hùng

    • Anh ấy là một anh hùng hào tráng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.