象限

象限
xiàngxiàn
tượng hạn

góc phần tư (toán học); tứ phân diện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    góc phần tư (toán học); tứ phân diện

    • Điểm này nằm ở góc phần tư thứ nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.