/
豆乳
豆乳
đậu nhũ
sữa đậu nành
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sữa đậu nành
- 。
Tôi thích uống sữa đậu nành.
- 貳名danh từ
sữa đậu nành; (phương ngữ) đậu phụ lên men
- 。
Tôi thích ăn đậu nhũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
豆乳
Phồn thể豆
đậu nhũ
sữa đậu nành
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sữa đậu nành
- 。
Tôi thích uống sữa đậu nành.
- 貳名danh từ
sữa đậu nành; (phương ngữ) đậu phụ lên men
- 。
Tôi thích ăn đậu nhũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 岂qǐhá; chẳng lẽ; lẽ nào
- 豆dòuhạt đậu; cây đậu
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 豇jiāngdùng trong 豇豆[jiang1 dou4]
- 豉chǐđậu đen muối lên men; đậu thị
- 豊lǐbình lễ; đồ tế lễ
- 豋dēngbình lễ; đồ tế lễ
- 豌wāndùng trong 豌豆[wan1 dou4]
- 豍bīđậu Hà Lan (Pisum sativum)
- 豏xiànhạt đậu non; đậu chưa già
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 豑zhìthứ tự; trật tự