Tới nội dung chính

豁

豁
huō
khoát
⾕bộ cốc · 17 nét

khe hở; chỗ hở; vết nứt

HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khe hở; chỗ hở; vết nứt

    • 。

      Cái khe hở này rất lớn.

  2. 貳动động từ

    đánh liều; đặt cược tất cả

    • 。

      Anh ấy đã liều mạng rồi.

  3. 參动động từ

    hy sinh; bỏ ra; liều

  4. 肆动động từ

    vết nứt; vết rạn; kẽ nứt

  5. 伍动động từ

    rạch; khía; khe hở

    • 。

      Anh ấy đã rạch một vết.

豁
huá
khoát
BỘ THỦ⾕
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu