hān
hàm
bộ cốc · 14 nét

miệng hở; khoảng trống (lỗ hổng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    miệng hở; khoảng trống (lỗ hổng)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.