/
谽
谽
hàm
⾕bộ cốc · 14 nétmiệng hở; khoảng trống (lỗ hổng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
miệng hở; khoảng trống (lỗ hổng)
谽
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
miệng hở; khoảng trống (lỗ hổng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
miệng hở; khoảng trống (lỗ hổng)
miệng hở; khoảng trống (lỗ hổng)
miệng hở; khoảng trống (lỗ hổng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.