谰调

谰调
lándiào
lan điệu

vu khống; phỉ báng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vu khống; phỉ báng

    • Anh ta tung tin đồn thất thiệt, làm tổn hại danh dự của tôi.

  2. danh từ

    lời sàm ngôn; lời nói xấu; lời vu cáo

    • Anh ta lan truyền lời vu khống.

  3. động từ

    lời vu khống; lời vu cáo

    • Anh ta vu khống tôi ăn trộm tiền của anh ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.