谨防

谨防
jǐnfáng
cẩn phòng

cẩn thận đề phòng; coi chừng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cẩn thận đề phòng; coi chừng

    • Xin hãy cẩn thận để không bị lừa.

  2. động từ

    cẩn thận đề phòng; coi chừng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.