谨订

谨订
jǐndìng
cẩn đính

trân trọng kính mời (văn phong thư tín)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trân trọng kính mời (văn phong thư tín)

    • Trân trọng kính mời quý vị tham dự cuộc họp vào thứ Ba tuần tới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.