Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
/
谨订
谨订
cẩn đính
trân trọng kính mời (văn phong thư tín)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trân trọng kính mời (văn phong thư tín)
- 。
Trân trọng kính mời quý vị tham dự cuộc họp vào thứ Ba tuần tới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ谨订
Phồn thể謹訂
cẩn đính
trân trọng kính mời (văn phong thư tín)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trân trọng kính mời (văn phong thư tín)
- 。
Trân trọng kính mời quý vị tham dự cuộc họp vào thứ Ba tuần tới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]