谦语

谦语
qiān
khiêm ngữ

lời khiêm tốn; khiêm từ (cách nói khiêm nhường)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lời khiêm tốn; khiêm từ (cách nói khiêm nhường)

    • Xin hãy dùng khiêm ngữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.