谢词

谢词
xiè
tạ từ

lời cảm ơn; bài phát biểu cảm ơn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lời cảm ơn; bài phát biểu cảm ơn

    • Anh ấy đã đọc bài phát biểu cảm ơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.