- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 迷mê(mê hoặc, lạc lối)HÌNH THANH
Câu đố là những lời nói khiến người ta mê mẩn, không tìm ra đáp án.
câu đố; bí ẩn
câu đố; bí ẩn
中难以理解的问题或事情nányǐ lǐjiě de wèntí huò shìqing
Câu đố này rất khó đoán.
câu đố; bí ẩn
câu đố; bí ẩn(kế thừa)
Câu đố này khó quá.
Câu đố là những lời nói khiến người ta mê mẩn, không tìm ra đáp án.
câu đố; bí ẩn
中难以理解的问题或事情nányǐ lǐjiě de wèntí huò shìqing
Câu đố này rất khó đoán.
câu đố; bí ẩn(kế thừa)
Câu đố này khó quá.
Câu đố là những lời nói khiến người ta mê mẩn, không tìm ra đáp án.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.