疑团

疑团
tuán
nghi đoàn

nghi ngờ; điều bí ẩn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nghi ngờ; điều bí ẩn

    • Trong lòng anh ấy tràn đầy nghi ngờ.

  2. danh từ

    mối nghi ngờ; điều nghi vấn chồng chất

  3. danh từ

    câu đố khó; bí ẩn khó đoán

    • Điều bí ẩn này luôn làm tôi bối rối.

  4. danh từ

    câu đố khó đoán; điều bí ẩn khó hiểu

    • Bí ẩn này luôn làm tôi bối rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.