Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
/
疑团
疑团
nghi đoàn
nghi ngờ; điều bí ẩn
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghi ngờ; điều bí ẩn
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy nghi ngờ.
- 貳名danh từ
mối nghi ngờ; điều nghi vấn chồng chất
- 參名danh từ
câu đố khó; bí ẩn khó đoán
- 。
Điều bí ẩn này luôn làm tôi bối rối.
- 肆名danh từ
câu đố khó đoán; điều bí ẩn khó hiểu
- 。
Bí ẩn này luôn làm tôi bối rối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
疑团
Phồn thể疑團
nghi đoàn
nghi ngờ; điều bí ẩn
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghi ngờ; điều bí ẩn
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy nghi ngờ.
- 貳名danh từ
mối nghi ngờ; điều nghi vấn chồng chất
- 參名danh từ
câu đố khó; bí ẩn khó đoán
- 。
Điều bí ẩn này luôn làm tôi bối rối.
- 肆名danh từ
câu đố khó đoán; điều bí ẩn khó hiểu
- 。
Bí ẩn này luôn làm tôi bối rối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.