谒陵

谒陵
líng
yết lăng

viếng lăng; bái yết lăng tẩm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    viếng lăng; bái yết lăng tẩm

    • Anh ấy đã đi viếng lăng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.