谒访

谒访
fǎng
yết phỏng

đến thăm và bái kiến; yết kiến

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đến thăm và bái kiến; yết kiến

    • Anh ấy đã đi thăm vị giáo sư già.

  2. động từ

    thăm viếng; yết kiến

    • Anh ấy đã đi thăm mộ tổ tiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.