谐谈

谐谈
xiétán
hài đàm

nói đùa; chuyện trào phúng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói đùa; chuyện trào phúng

    • Họ thích nói đùa.

  2. danh từ

    trò chuyện hài hước; đàm thoại dí dỏm

    • Anh ấy thích nói chuyện hài hước với bạn bè.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.