谐声

谐声
xiéshēng
hài thanh

sự kết hợp giữa một thành phần ý nghĩa (tự do) và một yếu tố âm thanh để tạo thành một chữ âm nghĩa, như 功, có tự do 力 và âm 工 (còn được gọi là 形聲)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sự kết hợp giữa một thành phần ý nghĩa (tự do) và một yếu tố âm thanh để tạo thành một chữ âm nghĩa, như 功, có tự do 力 và âm 工 (còn được gọi là 形聲)

    • Chữ hài thanh là một loại chữ Hán.

  2. tính từ

    đồng âm; hài thanh (nói về chữ hoặc từ có âm giống nhau)

    • Chữ này và chữ kia đồng âm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.