Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
谐声
sự kết hợp giữa một thành phần ý nghĩa (tự do) và một yếu tố âm thanh để tạo thành một chữ âm nghĩa, như 功, có tự do 力 và âm 工 (còn được gọi là 形聲)
NGHĨA
- 壹名danh từ
sự kết hợp giữa một thành phần ý nghĩa (tự do) và một yếu tố âm thanh để tạo thành một chữ âm nghĩa, như 功, có tự do 力 và âm 工 (còn được gọi là 形聲)
- 。
Chữ hài thanh là một loại chữ Hán.
- 貳形tính từ
đồng âm; hài thanh (nói về chữ hoặc từ có âm giống nhau)
- 。
Chữ này và chữ kia đồng âm.
解字
GIẢI TỰsự kết hợp giữa một thành phần ý nghĩa (tự do) và một yếu tố âm thanh để tạo thành một chữ âm nghĩa, như 功, có tự do 力 và âm 工 (còn được gọi là 形聲)
NGHĨA
- 壹名danh từ
sự kết hợp giữa một thành phần ý nghĩa (tự do) và một yếu tố âm thanh để tạo thành một chữ âm nghĩa, như 功, có tự do 力 và âm 工 (còn được gọi là 形聲)
- 。
Chữ hài thanh là một loại chữ Hán.
- 貳形tính từ
đồng âm; hài thanh (nói về chữ hoặc từ có âm giống nhau)
- 。
Chữ này và chữ kia đồng âm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]