谏征

谏征
jiànzhēng
gián chinh

can gián vua phát động chiến dịch trừng phạt; khuyên can chống lại chiến tranh chinh phạt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    can gián vua phát động chiến dịch trừng phạt; khuyên can chống lại chiến tranh chinh phạt

    • Anh ấy đã đi chinh phạt cuộc nổi loạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.