调降

调降
tiáojiàng
điều giáng

điều chỉnh giảm; cắt giảm (giá, lãi suất, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    điều chỉnh giảm; cắt giảm (giá, lãi suất, v.v.)

    • Công ty quyết định giảm giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.