调谐

调谐
tiáoxié
điều hài

hòa thuận; hòa hợp; thân thiện

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hòa thuận; hòa hợp; thân thiện

    • Mối quan hệ giữa họ rất hòa hợp.

  2. động từ

    điều chỉnh; điều tiết

    • Xin hãy điều chỉnh đài radio một chút.

  3. động từ

    điều chỉnh tần số; dò đài; hiệu chỉnh (máy thu vô tuyến)

    • Cái đài này cần được điều chỉnh.

  4. động từ

    điều chỉnh hài hòa; cộng hưởng; (kỹ thuật) chỉnh tần

    • Anh ấy đang điều chỉnh radio.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.