调训

调训
tiáoxùn
điều huấn

huấn luyện; rèn luyện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    huấn luyện; rèn luyện

    • Chúng tôi đào tạo nhân viên mới.

  2. động từ

    chăm sóc và giáo dục; điều huấn

    • Anh ấy đã đào tạo một nhóm nhân viên mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.