调焦

调焦
tiáojiāo
điều tiêu

điều chỉnh tiêu cự; lấy nét

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    điều chỉnh tiêu cự; lấy nét

    • Làm ơn giúp tôi lấy nét một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.