调发

调发
diào
điệu phát

điều động và phân phối; trưng dụng và cấp phát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điều động và phân phối; trưng dụng và cấp phát

    • Quân đội đã trưng dụng vật tư.

  2. động từ

    điều động và cấp phát; điều phái

    • Anh ấy đã điều động rất nhiều người đi giúp đỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.