调准

调准
tiáozhǔn
điều chuẩn

điều chỉnh đúng giá trị; hiệu chỉnh chính xác

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điều chỉnh đúng giá trị; hiệu chỉnh chính xác

    • Xin hãy điều chỉnh thời gian cho đúng.

  2. động từ

    điều chỉnh cho chuẩn xác; chỉnh chuẩn

    • Xin bạn điều chỉnh đài radio.

  3. động từ

    điều chỉnh cho đúng; lấy nét (máy ảnh...)

    • Xin bạn điều chỉnh tiêu cự.

  4. động từ

    chỉnh đúng; điều chỉnh về giá trị đúng (ngày, giờ...)

    • Xin hãy giúp tôi điều chỉnh thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.