读谱

读谱
độc phả

đọc bản nhạc; đọc nhạc phổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đọc bản nhạc; đọc nhạc phổ

    • Anh ấy có biết đọc bản nhạc không?

  2. động từ

    đọc nhạc; xướng phổ

    • Anh ấy có biết đọc nhạc không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.