读头

读头
tóu
độc đầu

đầu đọc (ví dụ: trong đầu băng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu đọc (ví dụ: trong đầu băng)

    • Cái đầu đọc này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.