请缨

请缨
qǐngyīng
thỉnh anh

xung phong tòng quân; tình nguyện ra trận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xung phong tòng quân; tình nguyện ra trận

    • Anh ấy tình nguyện ra tiền tuyến.

  2. động từ

    tình nguyện nhận nhiệm vụ; xin được giao việc

    • Anh ấy chủ động xin đi giúp đỡ nạn dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.