请援

请援
qǐngyuán
thỉnh viện

xin viện trợ; cầu cứu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xin viện trợ; cầu cứu

    • Lực lượng cứu viện đã đến.

  2. động từ

    kêu gọi viện trợ; cầu cứu

    • Anh ấy cầu cứu tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.